Breaking News

Thép ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L, SCH 40, SCH 80, SCH 160

Thép ống đúc Tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L, SCH 40, SCH 80, SCH 160
Tiêu chuẩn: Thép ống đúc ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN. Độ dầy: ống đúc có độ dày 3.68 mm – 10.15mm
Thép ống đúc Tiêu chuẩn ASTM/ API

Inches DN (Đường kính danh nghĩa) OD Độ Dày Thành Ống  
mm Wall Thickness
  SCH 5 SCH 10 SCH 30 SCH 40 SCH 80 SCH 120 XXS
6 10,29 0,889 1,245 1,448  1,727  2,413 
¼ 8 13,72  1,245 1,651  1,854 2,235 3,023 
10 17,15  1,245 1,651 1,854  2,311  3,2
½ 15 21,34  1,651 2,108 2,769  3,734 7,468
¾ 20 26,67 1,651  2,108 2,87 3,912  7,823
1 25 33,4 1,651 2,769 3,378 4,547 9,093 
32 42,16 1,651 2,769 2,972 3,556  4,851  9,703 
40 48,26 1,651 2,769 3,175  3,683 5,08 10,160 
2 50 60,33  1,651  2,769  3,175 3,912 5,537  6,35 11,074
65 73,03 2,108  3,048 4,775  5,156 7,01 7,620  14,021
3 80 88,90  2,108 3,048 4,775 5,486  7,620  8,89 15,24
90 101,6 2,108 3,048 4,775 5,74 8,077  16,154
Inches DN OD Độ Dày Thành Ống  
mm (millimeters) Wall Thickness
    SCH 5 SCH 10 SCH 20 SCH 30 SCH 40/STD SCH 60 SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160
4 100 114,3 2,108 3,048  4,775  6,020  7,137 8,56 11,100  13,487 
115 127 6,274 9,017
5 125 141,3 2,769 3,404  6,553 9,525 12,7 15,875
6 150 168,28 2,769  3,404 7,112 10,973 14,275  18,263
8 200 219,08 2,769 3,759  6,35 7,036 8,179  10,312  12,7 15,062 18,237  20,625 23,012
Inches DN OD Độ Dày Thành Ống          (Wall Thickness)
mm (millimeters)
    SCH 5s SCH 5 SCH 10s SCH 10 SCH 20 SCH 30 SCH 40s SCH 40 SCH 60 SCH 80s SCH 80 SCH 100 SCH 120 SCH 140 SCH 160
10 250 273,05 3,404 3,404  4,191 4,191  6,350  7,798  9,271 9,271 12,7 12,7 15,062 18,237  21,412   25,400  28,575
12 300 323,85 3,962 4,191 4,572 4,572 6,350  8,382  9,525 10,312 12,7 12,7 17,45 21,412  25,400   28,575  33,325 
14 350 355,6 3,962 3,962 4,775 6,35 7,925 9,525  9,525  11,1 15,062  12,7 19,050  23,8 27,762 31,750   35,712 
16 400 406,4 4,191  4,191 4,775 6,350  7,925  9,525  9,525  12,700  16,662  12,7 21,412 26,187 30,937 36,5 40,462
18 450 457,20  4,191 4,191 4,775 6,35 7,925 11,1 9,525  14,275 19,050  12,7 23,800  29,362  34,925  39,675 45,237
20 500 508 4,775  4,775  5,537 6,350  9,525  12,7 9,525  15,062 20,625 12,7 26,187 32,512  38,1 44,45 49,987
24 600 609,60  5,537 5,537 6,35 6,350  9,525  14,275 9,525 17,45 24,587 12,700  30,937  38,887  46,025  52,375 59,512

 

các độ dày SCH10, SCH 20, SCH 30, SCH 40,… dùng trong dẫn dầu dẫn khí. Loại ống dài đều 6m, hai đầu bịt nhựa, sơn phủ sơn chống rỉ có giá đắt hơn do chi phí cao hơn.Bảng qui cách, độ dày (schedule) ống thép theo tiêu chuẩn ASTM A53, A106, API 5L.
Ống thép đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dung dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi,Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.Dân dụng, áp lực, cấp nước, dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp: Các kết cấu xây dựng, cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn

Thép ống đúc

Thép ống đúc

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CTY TNHH MTV THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Mr : Nam_ 091.554.1119
Web: thepongduc.com
Mail :nam.truongthinhphat@gmail.com
Fax : 0650.37.19.123
Trụ sở : 21A/E4 KDC Thuận Giao, KP.Bình Thuận 2, P.Thuận Giao, TX.Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Kho : Số 20, Đường DT 743, KP.Thống Nhất 2, P.Dĩ An, TX.Dĩ An, Tỉnh Bình Dương

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*